Bảng dữ liệu
| Mã số sản phẩm | CF5*5PH | CF6.25*6.25PH | CF10*10PH | CF12.5*12.5PH |
| Kích thước lưới | 5*5mm | 6,25*6,25mm | 10*10mm | 12,5*12,5mm |
| Khối lượng (g/m2) | 15,2-15,5g/m2 | 12-13,2g/m2 | 8-9g/m2 | 6,2-6,6g/m2 |
Ảnh sản phẩm
Vải lưới sợi thủy tinh, vải lưới polyester, vải lưới không dệt nhiều lớp, vải lưới ba chiều.
| KHẢ NĂNG KỸ THUẬT | ĐẶC ĐIỂM CỦA MÀN HÌNH |
| Chiều rộng | 500 đến 3300 mm |
| Chiều dài cuộn | Lên đến 50.000 m/M |
| Sợi | Thủy tinh, polyester, carbon |
| Sự thi công | Hình vuông, ba chiều |
| Các mẫu | Từ 0,8 sợi/cm đến 3 sợi/cm (2 sợi/inch đến 9 sợi/inch) |
| Liên kết | PVOH, PVC, Acrylic… |
| Các phức hợp dùng cho vật liệu kết hợp | Một tấm lưới được gắn vào |
| vải không dệt thủy tinh, vải không dệt polyester, vải không dệt chuyên dụng, màng phim… |
Ứng dụng
Xây dựng
Vải lưới không dệt được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp sản xuất lá nhôm. Nó giúp nâng cao hiệu quả sản xuất vì chiều dài cuộn có thể đạt tới 10.000m. Ngoài ra, nó còn giúp sản phẩm hoàn thiện có vẻ ngoài đẹp hơn. Các ứng dụng khác: Mái lợp và tấm chắn mái bằng vải dệt, vật liệu cách nhiệt, lớp trung gian cho lớp lót thấm hơi nước, màng chắn không khí và hơi nước (màng nhôm và PE), băng keo chuyển và băng keo xốp.
Thời gian đăng bài: 17/08/2020






